Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

学まなべば学まなぶほど、いかに少すこししか知しらないかがわかってくる。
Càng học, ta càng nhận ra mình biết quá ít.

Ngữ pháp:

V て くる (V te kuru)

Một hành động bắt đầu trong quá khứ và tiếp tục đến hiện tại hoặc tương lai; 'trở nên', 'bắt đầu', 'trở thành'.
JLPT N4

Từ vựng:

学ぶ
まなぶ
học; nghiên cứu
如何に
いかに
như thế nào; bằng cách nào
少し
すこし
một chút; một ít
知る
しる
biết; nhận thức
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp

Hán tự:

学
Học học; khoa học
少
Thiếu ít
知
Tri biết; trí tuệ

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật