Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
妻
つま
を
元気
げんき
付
づ
けようとして、トムは
美
うつく
しい
真珠
しんじゅ
のネックレスを
買
か
ってやった。
Để làm vợ vui, Tom đã mua cho cô ấy chiếc vòng cổ ngọc trai xinh đẹp.
Ngữ pháp:
~として (〜to shite)
Biểu thị vai trò, khả năng, hoặc danh tính; 'như là', 'với tư cách là'.
JLPT N3
Từ vựng:
妻
つま
Vợ
元気
げんき
năng động; đầy sức sống
付ける
つける
gắn; dán
為る
する
làm
美しい
うつくしい
đẹp; xinh đẹp
真珠
しんじゅ
ngọc trai
ネックレス
vòng cổ
買う
かう
mua; mua sắm
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
Hán tự:
妻
Thê
vợ; người phối ngẫu
元
Nguyên
khởi đầu; thời gian trước; nguồn gốc
気
Khí
tinh thần; không khí
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
真
Chân
thật; thực tế
珠
Châu
ngọc trai; đá quý
買
Mãi
mua