Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
妻
つま
の
死
し
という
現実
げんじつ
は
私
わたし
にとって
受
う
け
入
い
れがたいものであった。
Việc chấp nhận cái chết của vợ là điều tôi thấy khó khăn.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
妻
つま
Vợ
死
し
cái chết
言う
いう
nói
現実
げんじつ
thực tế; hiện thực; sự thật khó khăn
私
わたくし
tôi
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
受け入れる
うけいれる
chấp nhận; đồng ý
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
妻
Thê
vợ; người phối ngẫu
死
Tử
chết
現
Hiện
hiện tại; tồn tại; thực tế
実
Thực
thực tế; hạt
私
Tư
tư nhân; tôi
受
Thụ
nhận; trải qua
入
Nhập
vào; chèn