Dịch nghĩa:

Con mèo trắng béo ngồi trên hàng rào, nhìn hai người bằng đôi mắt buồn ngủ.

Hán tự:

Thái mập; dày; to
Bạch trắng
Miêu mèo
Bình hàng rào; tường; (kokuji)
Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi
Miên ngủ; chết; buồn ngủ
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Nhị hai
Nhân người
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy