Dịch nghĩa:

Dự báo thời tiết là dự đoán liệu có mưa hay không.

Hán tự:

Thiên trời; bầu trời; hoàng gia
Khí tinh thần; không khí
Dữ trước; tôi
Báo báo cáo; tin tức; phần thưởng; báo ứng
mưa
Hàng xuống; rơi; đầu hàng
Trắc đo; kế hoạch; kế hoạch; đo lường