Dịch nghĩa:

Thiên tài là những ngôi sao băng được định mệnh để chiếu sáng thế kỷ của họ.

Hán tự:

Thiên trời; bầu trời; hoàng gia
Tài thiên tài; tuổi; thước khối
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thế thế hệ; thế giới
Kỉ biên niên sử; lịch sử
Chiếu chiếu sáng
Quang tia sáng; ánh sáng
Huy tỏa sáng
Vận mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
Mệnh số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
Lưu dòng chảy; bồn rửa; dòng chảy; tịch thu
Tinh ngôi sao; dấu