流星 [Lưu Tinh]
りゅうせい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 26000
Độ phổ biến từ: Top 26000
Danh từ chung
sao băng; sao rơi
JP: 隕石が燃えて、流星となる。
VI: Một thiên thạch bốc cháy và trở thành sao băng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
天才とは、彼らの世紀を照らして光輝くべく運命づけられた流星である。
Thiên tài là những ngôi sao băng được định mệnh để chiếu sáng thế kỷ của họ.
我らの頭上に荒れ狂う砂と剣の煌きは、まるで夜空に降り注ぐ流星の如し。
Sự lấp lánh của cát và kiếm trên đầu chúng ta, giống như những ngôi sao băng rơi xuống bầu trời đêm.