Dịch nghĩa:

Hầu hết các ngân hàng lớn đã áp dụng hệ thống này.

Hán tự:

Đại lớn; to
Thủ tay
Ngân bạc
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Bán một nửa; giữa; số lẻ; bán-; một phần-
Chế hệ thống; luật
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Đạo hướng dẫn; dẫn dắt; chỉ đạo; dẫn đường
Nhập vào; chèn