Dịch nghĩa:

Tướng lĩnh đã quyết định tấn công kẻ địch.

Hán tự:

Đại lớn; to
Tương lãnh đạo; chỉ huy
Địch kẻ thù; đối thủ
Trận trại; trận địa
Công tấn công; chỉ trích; mài giũa
Kích đánh; tấn công; đánh bại; chinh phục
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Đoạn cắt đứt; từ chối; từ chối; xin lỗi; cảnh báo; sa thải; cấm; quyết định; phán xét; cắt
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém