Dịch nghĩa:

Bạn đã từng nghĩ đến việc chuyên ngành kinh tế ở đại học chưa?

Hán tự:

Đại lớn; to
Học học; khoa học
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Tế giải quyết (nợ, v.v.); giảm bớt (gánh nặng); hoàn thành; kết thúc; có thể tha thứ; không cần
Chuyên chuyên môn; chủ yếu
Công tấn công; chỉ trích; mài giũa
Khảo xem xét; suy nghĩ kỹ