Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
大学
だいがく
で
経済
けいざい
学
がく
を
専攻
せんこう
しようと
考
かんが
えたことがありますか。
Bạn đã từng nghĩ đến việc chuyên ngành kinh tế ở đại học chưa?
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
大学
だいがく
đại học; cao đẳng
経済学
けいざいがく
kinh tế học
専攻
せんこう
môn học chính; nghiên cứu chuyên ngành
為る
する
làm
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
学
Học
học; khoa học
経
Kinh
kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
済
Tế
giải quyết (nợ, v.v.); giảm bớt (gánh nặng); hoàn thành; kết thúc; có thể tha thứ; không cần
専
Chuyên
chuyên môn; chủ yếu
攻
Công
tấn công; chỉ trích; mài giũa
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ