Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
大切
たいせつ
なのは
試合
しあい
に
勝
か
つことではなく、
参加
さんか
することだ。
Điều quan trọng không phải là thắng trong trận đấu mà là sự tham gia.
Ngữ pháp:
~ことだ (〜koto da)
Diễn tả lời khuyên hoặc khuyến nghị; 'nên', 'quan trọng là', 'cần thiết là'.
JLPT N3
Từ vựng:
大切
たいせつ
quan trọng; đáng kể; nghiêm trọng; then chốt
試合
しあい
trận đấu; cuộc thi
勝つ
かつ
thắng; giành chiến thắng
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
参加
さんか
tham gia
為る
する
làm
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
切
Thiết
cắt; sắc bén
試
Thí
thử; kiểm tra
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
勝
Thắng
chiến thắng
参
Tam
tham gia; đi; đến; thăm
加
Gia
thêm; gia tăng; tham gia; bao gồm