Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
夜
よる
はぐっすり
寝
ね
てるから、
昼寝
ひるね
はめったにしないんだ。
Tôi ngủ rất ngon vào ban đêm nên hiếm khi ngủ trưa.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
夜
よる
đêm; tối
ぐっすり
ngủ say; ngủ ngon
寝る
ねる
ngủ; đi ngủ
昼寝
ひるね
ngủ trưa; ngủ ban ngày
滅多
めった
bất cẩn; liều lĩnh
為る
する
làm
Hán tự:
夜
Dạ
đêm
寝
Tẩm
nằm xuống; ngủ
昼
Trú
ban ngày; trưa