ぐっすり
グッスリ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
ngủ say; ngủ ngon
JP: 昨夜はぐっすり眠れなかった。
VI: Đêm qua tôi không ngủ ngon.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ぐっすり寝ました。
Tôi đã ngủ một giấc thật say.
ぐっすり寝たよ。
Tôi đã ngủ rất ngon.
ぐっすり眠ったよ。
Tôi đã ngủ rất ngon.
ぐっすりおやすみ、ティミー。
Chúc ngủ ngon, Timmy.
食べるよりぐっすり寝たいよ。
Tôi muốn ngủ say hơn là ăn.
俺はぐっすりだったみたい。
Có vẻ như tôi đã ngủ rất say.
久しぶりにぐっすり眠れた。
Lâu lắm rồi mới ngủ được một giấc ngon lành như thế.
ゆうべはぐっすり眠れたよ。
Tôi đã ngủ rất ngon đêm qua.
ぐっすり眠れましたか。
Bạn có ngủ ngon không?
ぐっすり寝てね、ティミー坊や。
Ngủ ngon nhé, cậu bé Timmy.