Dịch nghĩa:

Nhiều sinh viên đang tham dự cuộc họp đó.

Hán tự:

Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Học học; khoa học
Sinh sinh; cuộc sống
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Xuất ra ngoài
Tịch chỗ ngồi; dịp