Dịch nghĩa:

Nhiều hội nghị quốc tế đã được tổ chức tại Geneva.

Hán tự:

Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Quốc quốc gia
Tế dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Nghị thảo luận
Khai mở; mở ra