Dịch nghĩa:
外国人旅行者には免税の特権がある。
Du khách nước ngoài có quyền được miễn thuế.
Từ vựng:
Hán tự:
外
Ngoại
bên ngoài
国
Quốc
quốc gia
人
Nhân
người
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
者
Giả
người
免
Miễn
xin lỗi; miễn nhiệm
税
Thuế
thuế
特
Đặc
đặc biệt
権
Quyền
quyền lực; quyền hạn; quyền lợi