Dịch nghĩa:
「外でデートの待ち合わせをしましょう」「そんなヒマがあったら荷ほどき手伝いに来い!」
"Hẹn hò ngoài trời đi" - "Nếu rảnh rỗi thì đến giúp dọn dẹp!"
Từ vựng:
Hán tự:
外
Ngoại
bên ngoài
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
荷
Hà
hành lý; gánh nặng; mang vác; tải; hàng hóa
手
Thủ
tay
伝
Vân
truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống
来
Lai
đến; trở thành