Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
地元
じもと
の
人
ひと
だけでなく、
観光
かんこう
客
きゃく
もその
広場
ひろば
に
買
か
い
物
もの
に
訪
おとず
れる。
Không chỉ người địa phương mà cả khách du lịch cũng đến quảng trường này để mua sắm.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
地元
じもと
quê nhà
人
ひと
người; ai đó
無い
ない
không tồn tại
観光客
かんこうきゃく
khách du lịch
其の
その
đó; cái đó
広場
ひろば
quảng trường
買い物
かいもの
mua sắm; hàng hóa đã mua
訪れる
おとずれる
thăm; ghé thăm
Hán tự:
地
Địa
đất; mặt đất
元
Nguyên
khởi đầu; thời gian trước; nguồn gốc
人
Nhân
người
観
quan điểm; diện mạo
光
Quang
tia sáng; ánh sáng
客
Khách
khách
広
Quảng
rộng; rộng lớn; rộng rãi
場
Trường
địa điểm
買
Mãi
mua
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
訪
Phỏng
thăm; viếng thăm; tìm kiếm; chia buồn