Dịch nghĩa:
善良さには美貌よりも人の心を多くひきつけるものがありますか。
Có gì hấp dẫn trái tim con người hơn vẻ đẹp của lòng tốt không?
Từ vựng:
Hán tự:
善
Thiện
đức hạnh; tốt; thiện
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
貌
Mạo
hình thức; diện mạo; nét mặt
人
Nhân
người
心
Tâm
trái tim; tâm trí
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều