Dịch nghĩa:

Các nhà triết học có xu hướng không mấy giao tiếp với xã hội.

Hán tự:

Triết triết học; rõ ràng
Học học; khoa học
Giả người
Thế thế hệ; thế giới
Gian khoảng cách; không gian
Giao giao lưu; pha trộn; kết hợp; đi lại
Thiệp qua sông; liên quan
Trì cầm; giữ
Khuynh nghiêng; nghiêng; nghiêng; xu hướng; suy tàn; chìm; phá sản; thiên vị
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận