Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
咳
せき
、くしゃみ、あくびをする
時
とき
は
口
くち
を
手
て
で
隠
かく
しなさい。
Khi ho, hắt hơi hoặc ngáp, hãy che miệng bằng tay.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
咳
せき
ho
為る
する
làm
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
口
くち
miệng
手
て
tay; cánh tay
隠す
かくす
giấu; che giấu
為さる
なさる
làm
Hán tự:
咳
Khái
ho; hắng giọng
時
Thời
thời gian; giờ
口
Khẩu
miệng
手
Thủ
tay
隠
Ẩn
che giấu