Dịch nghĩa:

Giao thông bị tê liệt do bão tuyết.

Hán tự:

Xuy thổi; thở
Tuyết tuyết
Giao giao lưu; pha trộn; kết hợp; đi lại
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Ma gai dầu; lanh; tê liệt
tê liệt
Trạng hiện trạng; điều kiện; hoàn cảnh; hình thức; diện mạo
Thái thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)