Dịch nghĩa:
君、富士山を見たことあるかい。言葉では言い表せないほどの美しさだよ。
Bạn đã bao giờ thấy núi Phú Sĩ chưa? Nó đẹp đến nỗi không thể diễn tả bằng lời.
Từ vựng:
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
富
Phú
giàu có; làm giàu; phong phú
士
Sĩ
quý ông; học giả
山
Sơn
núi
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
言
Ngôn
nói; từ
葉
Diệp
lá; lưỡi
表
Biểu
bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp