Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
は
家族
かぞく
扶養
ふよう
の
責任
せきにん
を
忘
わす
れてはならない。
Bạn không được quên trách nhiệm nuôi dưỡng gia đình.
Ngữ pháp:
~てはならない (〜te wa naranai)
Diễn tả sự cấm đoán; 'không được', 'không thể', 'không nên'.
JLPT N2
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
家族
かぞく
gia đình
扶養
ふよう
nuôi dưỡng
責任
せきにん
nhiệm vụ; trách nhiệm (bao gồm giám sát nhân viên)
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
族
Tộc
bộ lạc; gia đình
扶
Phù
giúp đỡ; hỗ trợ
養
Dưỡng
nuôi dưỡng; phát triển
責
Trách
trách nhiệm; chỉ trích
任
Nhâm
trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm
忘
Vong
quên