Dịch nghĩa:

Bạn không được miễn trừ trách nhiệm trong tình huống nghiêm trọng này đâu.

Hán tự:

Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Trọng nặng; quan trọng
Đại lớn; to
Sự sự việc; lý do
Thái thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)
Trách trách nhiệm; chỉ trích
Nhâm trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm
Miễn xin lỗi; miễn nhiệm
Trừ loại bỏ; trừ