Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
がピクニックに
行
い
くなんてすばらしいことだと
思
おも
う。
Tôi nghĩ việc em đi dã ngoại thật tuyệt vời.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
ピクニック
dã ngoại
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
素晴らしい
すばらしい
tuyệt vời; lộng lẫy
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
思
Tư
nghĩ