Dịch nghĩa:

Người đứng ở kia là chủ quán.

Hán tự:

Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
Nam nam
Tính giới tính; bản chất
Điếm cửa hàng; tiệm