Dịch nghĩa:

Phiên dịch đồng thời đã phá vỡ rào cản ngôn ngữ.

Hán tự:

Đồng giống nhau; đồng ý; bằng
Thời thời gian; giờ
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Dịch dịch; lý do
Ngôn nói; từ
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ
Chướng cản trở
Bích tường; niêm mạc (dạ dày); hàng rào
Băng sụp đổ; chết; phá hủy; san bằng