Dịch nghĩa:

Bão có thể sẽ đi ngang qua khu vực Tōhoku.

Hán tự:

Đài bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
Phong gió; không khí; phong cách; cách thức
Đông đông
Bắc bắc
Địa đất; mặt đất
Phương hướng; người; lựa chọn
Hoành ngang; bên; chiều ngang; rộng; sợi ngang; vô lý; ngang ngược
Đoạn cắt đứt; từ chối; từ chối; xin lỗi; cảnh báo; sa thải; cấm; quyết định; phán xét; cắt