Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
友人
ゆうじん
のケイは
美人
びじん
だが、
人
ひと
に
思
おも
いやりがない。
Bạn Kei của tôi rất xinh đẹp nhưng lại thiếu sự quan tâm đến người khác.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
友人
ゆうじん
bạn bè
美人
びじん
người đẹp; mỹ nhân
人
ひと
người; ai đó
思いやり
おもいやり
sự quan tâm; chu đáo; thông cảm; lòng tốt; hiểu biết; quan tâm; nhân hậu
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
友
Hữu
bạn bè
人
Nhân
người
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
思
Tư
nghĩ