Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
単語
たんご
は
覚
おぼ
えなきゃだけど、
青天井
あおてんじょう
でキリがないよ!
Tôi phải nhớ từ mới, nhưng không có hồi kết!
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
単語
たんご
từ; từ vựng
覚える
おぼえる
ghi nhớ; học thuộc
青
あお
xanh dương; xanh da trời
天井
てんじょう
trần nhà
キリ
cuối; đáy
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
単
Đơn
đơn giản; một; đơn; chỉ
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy
青
Thanh
xanh; xanh lá
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
井
Tỉnh
giếng; thị trấn; cộng đồng