Dịch nghĩa:
単独で太平洋を航海するのは勇気を要した。
Việc đi thuyền một mình qua Thái Bình Dương đòi hỏi rất nhiều can đảm.
Từ vựng:
Hán tự:
単
Đơn
đơn giản; một; đơn; chỉ
独
Độc
đơn độc; một mình; tự phát; Đức
太
Thái
mập; dày; to
平
Bình
bằng phẳng; hòa bình
洋
Dương
đại dương; phương Tây
航
Hàng
điều hướng; đi thuyền; du ngoạn; bay
海
Hải
biển; đại dương
勇
Dũng
dũng cảm; phấn chấn
気
Khí
tinh thần; không khí
要
Yêu
cần; điểm chính