Dịch nghĩa:
午後はずっと友人とおしゃべりをして過ごした。
Tôi tốn hết buổi chiều tán chuyện với đám bạn.
Từ vựng:
Hán tự:
午
Ngọ
trưa; giờ ngọ; 11 giờ sáng đến 1 giờ chiều; con ngựa (trong 12 con giáp)
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
友
Hữu
bạn bè
人
Nhân
người
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi