Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
医者
いしゃ
が、さじを
投
な
げた
患者
かんじゃ
を
元気
げんき
づけようとする
時
とき
には、
嘘
うそ
をいうことも
許
ゆる
される。
Khi bác sĩ cố gắng an ủi bệnh nhân đã bỏ cuộc, nói dối cũng được chấp nhận.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
医者
いしゃ
bác sĩ
匙
さじ
thìa
投げる
なげる
ném; quăng; tung; liệng; vứt
患者
かんじゃ
bệnh nhân
元気
げんき
năng động; đầy sức sống
為る
する
làm
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
嘘
うそ
lời nói dối; điều sai sự thật
言う
いう
nói
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
許す
ゆるす
cho phép; chấp thuận; đồng ý; chấp nhận
Hán tự:
医
Y
bác sĩ; y học
者
Giả
người
投
Đầu
ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ
患
Hoạn
bệnh; đau khổ
元
Nguyên
khởi đầu; thời gian trước; nguồn gốc
気
Khí
tinh thần; không khí
時
Thời
thời gian; giờ
嘘
Hư
nói dối; điều sai sự thật
許
Hứa
cho phép