Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
『
北
きた
の
国
くに
から』は、
北海道
ほっかいどう
富良野
ふらの
市
し
を
舞台
ぶたい
にしたフジテレビジョン
制作
せいさく
のテレビドラマ。
"Đến từ phương Bắc" là một bộ phim truyền hình dài tập được Đài Truyền hình Fuji TV sản xuất, lấy bối cảnh là thành phố Furano, tỉnh Hokkaido.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
北
きた
hướng bắc
国
くに
quốc gia; đất nước
舞台
ぶたい
sân khấu (của nhà hát, phòng hòa nhạc, v.v.); biểu diễn (trên sân khấu)
為る
する
làm
フジテレビジョン
Truyền hình Fuji
制作
せいさく
tác phẩm (phim, sách)
テレビドラマ
phim truyền hình
Hán tự:
北
Bắc
bắc
国
Quốc
quốc gia
海
Hải
biển; đại dương
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
富
Phú
giàu có; làm giàu; phong phú
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
野
Dã
đồng bằng; cánh đồng
市
Thị
thị trường; thành phố
舞
Vũ
nhảy múa; bay lượn; xoay vòng
台
Đài
bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
制
Chế
hệ thống; luật
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị