テレビドラマ
テレビ・ドラマ

Danh từ chung

phim truyền hình

JP: そのテレビドラマは大変たいへん人気にんきたかかったので、その時代じだいたいする人々ひとびと関心かんしんたかまった。

VI: Bộ phim truyền hình đó rất được yêu thích, do đó đã làm tăng sự quan tâm của mọi người đối với thời đại đó.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

今度こんどのテレビドラマはたいへんおもしろい。
Bộ phim truyền hình lần này rất thú vị.
わたし一度いちどテレビドラマで彼女かのじょたことがある。
Tôi đã từng nhìn thấy cô ấy trong một bộ phim truyền hình.
かれがそのテレビドラマのすじはな役割やくわりをした。
Anh ấy đã đảm nhận vai trò kể lại cốt truyện của bộ phim truyền hình đó.
このテレビドラマの警官けいかん職権しょっけん乱用らんようする汚職おしょく警官けいかんみたいです。
Cảnh sát trong bộ phim truyền hình này giống như một sĩ quan tham nhũng lạm dụng quyền lực.
このテレビドラマをれば江戸えど時代じだい庶民しょみんらしぶりがよくわかります。
Nếu xem bộ phim truyền hình này, bạn sẽ hiểu rõ về cuộc sống của người dân thời Edo.
きたくにから』は、北海道ほっかいどう富良野ふらの舞台ぶたいにしたフジテレビジョン制作せいさくのテレビドラマ。
"Đến từ phương Bắc" là một bộ phim truyền hình dài tập được Đài Truyền hình Fuji TV sản xuất, lấy bối cảnh là thành phố Furano, tỉnh Hokkaido.