Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
勉強
べんきょう
している
間
ま
は
彼
かれ
に
話
はな
しかけてはいけない。
Không được nói chuyện với anh ấy khi anh ấy đang học.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
勉強
べんきょう
học tập
為る
する
làm
間
あいだ
khoảng cách; khoảng trống
彼
かれ
anh ấy
話しかける
はなしかける
nói chuyện với (ai đó); bắt chuyện
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
勉
Miễn
nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
強
mạnh mẽ
間
Gian
khoảng cách; không gian
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện