話しかける [Thoại]

話し掛ける [Thoại Quải]

はなしかける
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 34000

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

nói chuyện với (ai đó); bắt chuyện

JP: わたしはそんな失礼しつれいはなしかけられかたれていない。

VI: Tôi không quen được xưng hô một cách thô lỗ như vậy.

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

bắt đầu nói chuyện; bắt đầu cuộc trò chuyện

JP: おとこちかづいてわたしはなしかけた。

VI: Người đàn ông đã tiến lại gần và nói chuyện với tôi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

はなしかけるな。
"Đừng nói chuyện."
はなしかけてこないでよ!
Đừng tiếp cận tôi!
わたしはなしかけないで。
Đừng nói chuyện với tôi.
いまはなしかけないで。
Đừng nói chuyện với tôi bây giờ.
はなしかけてこないで。
Đừng tiếp cận tôi!
トムにはなしかけたい。
Tôi muốn nói chuyện với Tom.
かれはなしかけるのは石壁いしかべはなしかけるようなものだ。
Nói chuyện với anh ấy cũng như nói chuyện với bức tường đá.
わたしなにはなしかけないで!
Đừng nói chuyện với tôi!
もうはなしかけてこないで!
Đừng nói chuyện với tôi nữa!
二度にどわたしはなしかけるな。
Đừng bao giờ nói chuyện với tôi nữa.

Hán tự

Từ liên quan đến 話しかける