Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
勇気
ゆうき
を
失
うしな
わないでどんどん
書
か
きつづけなさい。
Hãy tiếp tục viết mà không mất đi sự can đảm.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
勇気
ゆうき
dũng khí; can đảm
失う
うしなう
mất
どんどん
tiếng trống; tiếng đập
書く
かく
viết; sáng tác
続ける
つづける
tiếp tục; duy trì
為さる
なさる
làm
Hán tự:
勇
Dũng
dũng cảm; phấn chấn
気
Khí
tinh thần; không khí
失
Thất
mất; lỗi
書
Thư
viết