Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
冷蔵庫
れいぞうこ
の
中
なか
にトマトサラダを
入
い
れなさい。
Hãy cho món salad cà chua vào trong tủ lạnh.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
冷蔵庫
れいぞうこ
tủ lạnh
中
なか
bên trong
トマト
cà chua
サラダ
salad
入れる
いれる
đưa vào
為さる
なさる
làm
Hán tự:
冷
Lãnh
mát mẻ; lạnh (bia, người); làm lạnh
蔵
Tàng
kho; giấu; sở hữu; có
庫
Khố
kho; nhà kho
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
入
Nhập
vào; chèn