サラダ
サラド
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn

salad

JP: もうすこしサラダはいかがですか。

VI: Bạn có muốn thêm chút salad nữa không?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

サラダ、美味おいしい?
Salad có ngon không?
サラダはフライドポテトよりヘルシーよ。
Salad tốt cho sức khỏe hơn khoai tây chiên.
サラダはいかがですか。
Bạn có muốn ăn salad không?
サラダをもうすこしいかが?
Bạn có muốn thêm một chút salad không?
サラダのつくかたおしえて。
Hãy chỉ cho tôi cách làm salad.
サラダはきではありません。
Tôi không thích salad.
サラダをべますか。
Bạn có muốn ăn salad không?
フルーツサラダがべたいな。
Tôi muốn ăn một ít salad trái cây.
サラダのドレッシングはイタリアンがいいです。
Tôi thích dùng dầu giấm Ý cho salad.
彼女かのじょはポテトサラダがきです。
Cô ấy thích ăn salad khoai tây.