Dịch nghĩa:
具合が悪い時は、睡眠をたっぷり取るのが一番の薬だよ。
Khi cảm thấy không khỏe, việc ngủ đủ giấc là liều thuốc tốt nhất.
Từ vựng:
Hán tự:
具
Cụ
dụng cụ; đồ dùng; phương tiện; sở hữu; nguyên liệu
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
時
Thời
thời gian; giờ
睡
Thụy
buồn ngủ; ngủ
眠
Miên
ngủ; chết; buồn ngủ
取
Thủ
lấy; nhận
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
薬
Dược
thuốc; hóa chất