Dịch nghĩa:
公共の場で誰かとキスしたことある?
Bạn đã từng hôn ai đó ở nơi công cộng chưa?
Từ vựng:
Hán tự:
公
Công
công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
共
Cộng
cùng nhau
場
Trường
địa điểm
誰
Thùy
ai; ai đó