Dịch nghĩa:

Phương tiện giao thông công cộng đang hoạt động chính xác.

Hán tự:

Công công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
Cộng cùng nhau
Giao giao lưu; pha trộn; kết hợp; đi lại
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Thâu vận chuyển; gửi
Tống hộ tống; gửi
máy móc; cơ hội
Quan kết nối; cổng; liên quan
Chính chính xác; công bằng
Xác xác nhận; chắc chắn; rõ ràng
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc