Dịch nghĩa:
全体としてみればその国際会議は成功だった。
Nhìn chung, hội nghị quốc tế đó là một thành công.
Từ vựng:
Hán tự:
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
国
Quốc
quốc gia
際
Tế
dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
議
Nghị
thảo luận
成
Thành
trở thành; đạt được
功
Công
thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm