Dịch nghĩa:

Cải cách hệ thống thi cử và chương trình giảng dạy đang tiến triển từng bước nhưng rất chậm.

Hán tự:

Nhập vào; chèn
Thí thử; kiểm tra
Chế hệ thống; luật
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Cải cải cách; thay đổi; sửa đổi; kiểm tra
Cách da; cải cách
Khán mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
Tiến tiến lên; tiến bộ
Bộ đi bộ; đơn vị đếm bước chân
Trì chậm; muộn; phía sau; sau