Dịch nghĩa:

Thầy giáo đã chỉ ra những lỗi ngữ pháp mà học sinh mắc phải.

Hán tự:

Tiên trước; trước đây
Sinh sinh; cuộc sống
Đồ đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Pháp phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
Thượng trên
Gian khoảng cách; không gian
Vi khác biệt; khác
Chỉ ngón tay; chỉ
Trích nhéo; hái; nhổ; tỉa; cắt; tóm tắt