Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
先月
せんげつ
泥棒
どろぼう
がそのコンビニに
入
はい
ったんですが、
警察
けいさつ
が
昨日
きのう
捕
つか
まえたそうです。
Tháng trước có kẻ trộm đột nhập vào cửa hàng tiện lợi đó, nhưng cảnh sát đã bắt được hắn hôm qua.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
先月
せんげつ
tháng trước
泥棒
どろぼう
kẻ trộm
其の
その
đó; cái đó
コンビニ
cửa hàng tiện lợi
警察
けいさつ
cảnh sát
昨日
きのう
hôm qua
捕まえる
つかまえる
bắt; bắt giữ; tóm; kiềm chế
そう
có vẻ
Hán tự:
先
Tiên
trước; trước đây
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
泥
Nê
bùn; bùn; bám vào; gắn bó
棒
Bổng
gậy; que; gậy; cột; dùi cui; đường kẻ
入
Nhập
vào; chèn
警
Cảnh
cảnh báo; răn dạy
察
Sát
đoán; phán đoán
昨
Tạc
hôm qua; trước
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
捕
Bộ
bắt; bắt giữ