コンビニ

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

cửa hàng tiện lợi

JP: コンビニではなにでもえます。

VI: Bạn có thể mua bất cứ thứ gì ở cửa hàng tiện lợi.

🔗 コンビニエンスストア

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

コンビニにはいります。
Tôi sẽ vào cửa hàng tiện lợi.
コンビニでアルバイトをします。
Tôi sẽ làm việc bán thời gian tại cửa hàng tiện lợi.
チンピラがコンビニの店員てんいんをぶちのめした。
Một tên côn đồ đã đánh nhân viên cửa hàng tiện lợi.
ちょっとコンビニってくるね。
Tôi sẽ ghé qua cửa hàng tiện lợi một chút.
もうこのコンビニでわないかな。
Có lẽ tôi sẽ không mua ở cửa hàng tiện lợi này nữa.
コンビニって、スーパーより割高わりだかだよね。
Cửa hàng tiện lợi thường đắt hơn siêu thị nhỉ.
毎日まいにちコンビニでにくまんをべています。
Tôi ăn bánh bao thịt ở cửa hàng tiện lợi hàng ngày.
コンビニのちかくにんでるんだ。
Tôi sống gần cửa hàng tiện lợi đấy.
ちがうコンビニになったけどオーナーはおなじ。
Tiệm tiện lợi đã đổi nhưng chủ vẫn là người cũ.
コンビニに途中とちゅうあめってきた。
Trên đường đi cửa hàng tiện lợi thì trời bắt đầu mưa.

Từ liên quan đến コンビニ