Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
先月
せんげつ
二
に
千
せん
円
えん
貸
か
したよね?そろそろ
返
かえ
してほしいんだけど。
Tháng trước tôi đã cho bạn vay hai nghìn yên, giờ tôi muốn bạn trả lại.
Ngữ pháp:
~てほしい (〜te hoshii)
Diễn tả mong muốn ai đó làm điều gì đó; 'Tôi muốn bạn làm...'.
JLPT N3
Từ vựng:
先月
せんげつ
tháng trước
円
えん
yên (đơn vị tiền tệ Nhật Bản)
貸す
かす
cho mượn; cho vay
そろそろ
sắp; chẳng bao lâu nữa; bất cứ lúc nào; ngay lập tức
返す
かえす
trả lại (cái gì đó); khôi phục; đặt lại
欲しい
ほしい
muốn
Hán tự:
先
Tiên
trước; trước đây
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
二
Nhị
hai
千
Thiên
nghìn
円
Viên
vòng tròn; yên; tròn
貸
Thải
cho vay
返
Phản
trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ